So sánh Loa karaoke JBL Ki 81 vs JBL Ki 82

49
Want create site? Find Free WordPress Themes and plugins.

JBL Ki 81 và JBL Ki 82 là hai mẫu loa karaoke có khá nhiều điểm tương đồng nhau. Vậy giữa chúng đâu là sự lựa chọn phù hợp nhất dành cho bạn? Cùng Bình Minh Digital tìm so sánh loa karaoke JBL Ki 81 vs JBL Ki 82 để tìm câu trả lời tốt nhất dành cho mình nhé.

Giống nhau

  • Về hình thức có thể thấy loa JBL Ki 81 và JBL Ki 82 có mẫu mã bên ngoài hệt như nhau. Hai chiếc loa karaoke JBL này thiết kế với gam màu đen tuyền, vỉ tổ ong cùng kèn chữ V sáng tạo giúp âm thanh tỏa đều khắp không gian phòng, âm thanh tỏa ra khắp không gian phòng.
  • Cả hai loại loa đều mang lại âm trầm, chắc tiếng và những âm trebe sáng tiếng.
  • Cả hai dòng loa JBL này đều có thể dễ dàng phối ghép với các thiết bị loa karaoke cũng như amply khác cho dàn karaoke hay hơn. Một số thương hiệu loa và amply karaoke mà bạn có thể tham khảo như: JBL, BMB, Bose và thương hiệu amply Jarguar hay california đều cho chất lượng âm thanh hoàn hảo.

>>> Tham khảo thêm: Chọn loa karaoke JBL Ki 81 hay Ki 82

Khác nhau

  • JBL Ki 81 và Ki 82 khác nhau về kích thước loa, cụ thể là loa JBL ki 82 có kích thước lớn hơn loa ki 81.
  • JBL Ki 81 và 82 đều là dòng loa karaoke hai đường tiếng với ba loa. Tuy nhiên mỗi dòng loa lại có một kích thước loa bass và treb khác nhau. Với loa karaoke JBL ki 81 gồm 1 bass đường kính 25cm, 2 treb đường kính 7,5 cm. Còn loa JBL ki 82 có kích thước lớn hơn hẳn với1 loa bass 30cm và 2 loa teb 7,5cm. Như vậy, loa JBL ki 82 có đường kính loa bass lớn nhất cho phép tái tạo âm trầm sâu, thích hợp với những diện tích phòng lớn cho âm thanh hoàn hảo.
  • Chính do kích cỡ đường loa nên công suất của hai loại loa JBL này khác nhau, với Ki 81 kích cỡ công suất là 200W sẽ thích hợp dùng cho phòng có diện tích từ 25 – 30m2. Nhưng với Ki 82 chúng ta lại có một công suất lớn hơn cỡ 250W nên có thể dùng cho các phòng từ 30m2 trở lên.

So sánh thông số kỹ thuật

Hạng mục so sánh JBL Ki 81JBL Ki 82
Dải tần số48 Hz – 17 KHz45Hz – 17KHz
Tần số đáp ứng64 Hz – 14 KHz64 – 14Khz
Độ nhạy90dB90dB
Trở kháng8 ohms8 ohms
Công suất200W/400W/800W250W/500W/1000W
Kích thước (cao x rộng x dài)290 mm x 505 mm x 320 mm 350mm x 575mm x 355mm
Trọng lượng11 kg16,6kg

>>> Tìm hiểu thêm thông tin và các chính sách ưu đãi hấp dẫn về các thiết bị âm thanh tại trang tin công nghệ

Did you find apk for android? You can find new Free Android Games and apps.